Masterise Homes - 0335.23.8888
© 2026 ClickHomes

Phân tích mặt bằng tầng Masteri Trinity Square: Chi tiết 9 tòa tại 3 phân khu

Mặt bằng phân khu Southern Square

Mặt bằng toà S1 tầng 3 - 24

Mặt bằng toà S1 tầng 3 - 24
Mặt bằng toà S1 tầng 25
Mặt bằng toà S1 tầng 26
Mặt bằng toà S1 tầng 27
Mặt bằng toà S2 tầng 3 - 24
Mặt bằng toà S2 tầng 25
Mặt bằng toà S2 tầng 26
Mặt bằng toà S2 tầng 27
Mặt bằng toà S3 tầng 4 - 24
Mặt bằng toà S3 tầng 25
Mặt bằng toà S3 tầng 26
Mặt bằng toà S3 tầng 27

Vuốt để xem • Chạm để phóng to

Mặt bằng phân khu Nouthern Square

Mặt bằng toà N1 tầng 3 - 5

Mặt bằng toà N1 tầng 3 - 5
Mặt bằng toà N1 tầng 6 - 20
Mặt bằng toà N1 tầng  21 23 25
Mặt bằng toà N1 tầng 22 24 26
Mặt bằng toà N2 tầng 3- 5
Mặt bằng toà N2 tầng 6 -20
Mặt bằng toà N2 tầng 21 23 25
Mặt bằng toà N2 tầng 22 24 26
Mặt bằng toà N3 tầng 4 - 5
Mặt bằng toà N3 tầng 6 - 22
Mặt bằng toà N3 tầng 23, 25
Mặt bằng toà N3 tầng 24, 26

Vuốt để xem • Chạm để phóng to

Tổng Mặt Bằng Masteri Trinity Square

Tổng Mặt Bằng Masteri Trinity Square

Mặt bằng phân khu Central Square

Mặt bằng toà C1 tầng 3 - 24

Mặt bằng toà C1 tầng 3 - 24
Mặt bằng toà C1 tầng 25
Mặt bằng toà C1 tầng 26
Mặt bằng toà C1 tầng 27
Mặt bằng toà C2 tầng 4-24
Mặt bằng toà C2 tầng 25
Mặt bằng toà C2 tầng 26
Mặt bằng toà C2 tầng 27
Mặt bằng toà C3 tầng 3 - 24
Mặt bằng toà C3 tầng 25
Mặt bằng toà C3 tầng 26
Mặt bằng toà C3 tầng 27

Vuốt để xem • Chạm để phóng to

Tổng quan mặt bằng dự án Masteri Trinity Square

Masteri Trinity Square được tổ chức thành ba phân khu: Northern Square, Central Square và Southern Square. Bộ hồ sơ mặt bằng gồm 9 tòa căn hộ, trong đó Northern Square có N1, N2, N3; Central Square có C1, C2, C3; Southern Square có S1, S2, S3.

Mặt bằng các tòa được chia theo nhóm tầng tiêu chuẩn và nhóm tầng đặc biệt. Mỗi nhóm tầng có thể thay đổi số lượng căn, loại căn và mã căn do bố trí căn góc, căn diện tích lớn hoặc tầng chuyển tiếp. Vì vậy khi tra cứu, cần đối chiếu đúng tên tòa và đúng nhóm tầng.

Bản vẽ mặt bằng tầng cho thấy cách tổ chức hành lang, vị trí lõi thang và phân bố căn hộ. Northern Square có bản vẽ đến tầng 26; Central Square và Southern Square có bản vẽ đến tầng 27. Đây là tầng cao nhất thể hiện trong bộ hồ sơ, không bao gồm việc xác nhận số tầng hầm hoặc tầng kỹ thuật ngoài phạm vi tài liệu.

Tổng thể mặt bằng khu đất dự án Masteri Trinity Square

Tổng thể mặt bằng khu đất dự án Masteri Trinity Square

Mặt bằng phân khu Northern Square - Masteri Trinity Square

Mặt bằng tòa N1 (C1L1) Northern Square

Tòa N1 có các nhóm tầng: tầng 3-5, tầng 6-20, các tầng 21, 23, 25 và các tầng 22, 24, 26. Hồ sơ thể hiện các nhóm căn studio, 1 phòng ngủ+, 1 phòng ngủ+ đa năng, 2 phòng ngủ+, 3 phòng ngủ và 4 phòng ngủ.

  • Tầng 3-5: 22 căn/tầng theo các mã CH-01, CH-02, CH-03, CH-05, CH-05A, CH-06, CH-08, CH-08A, CH-09, CH-10, CH-11, CH-12, CH-12A, CH-15, CH-15A, CH-16, CH-18, CH-18A, CH-19, CH-20, CH-21 và CH-22.

  • Tầng 6-20: 22 căn/tầng, cùng bộ mã căn tiêu chuẩn như nhóm tầng 3-5.

  • Tầng 21, 23, 25: 18 căn/tầng theo sơ đồ nhóm tầng đặc biệt.

  • Tầng 22, 24, 26: 14 căn/tầng theo sơ đồ nhóm tầng đặc biệt.

Trên mặt bằng tầng N1 có 5 thang máy bố trí tại lõi giao thông trung tâm và 2 thang bộ ở hai phía lõi. Đây là khu vực kết nối trực tiếp với hành lang căn hộ.

Mặt bằng tầng tòa N1 C1L1 Northern Square tầng 6 đến tầng 20 Masteri Trinity Square

Mặt bằng tầng tiêu chuẩn tòa N1 C1L1, Northern Square, tầng 6-20.

Mặt bằng tòa N2 (C1L2) Northern Square

Tòa N2 có cấu trúc nhóm tầng tương tự N1: tầng 3-5, tầng 6-20, tầng 21, 23, 25 và tầng 22, 24, 26. Các loại căn gồm studio, 1 phòng ngủ+, 1 phòng ngủ+ đa năng, 2 phòng ngủ+, 3 phòng ngủ và 4 phòng ngủ.

  • Tầng 3-5: 22 căn/tầng.

  • Tầng 6-20: 22 căn/tầng.

  • Tầng 21, 23, 25: 18 căn/tầng.

  • Tầng 22, 24, 26: 14 căn/tầng.

Trên mặt bằng tầng N2 có 5 thang máy tại lõi trung tâm và 2 thang bộ phục vụ thoát nạn, tiếp cận hành lang ở hai phía lõi.

Mặt bằng tầng tòa N2 C1L2 Northern Square tầng 6 đến tầng 20 Masteri Trinity Square

Mặt bằng tầng tiêu chuẩn tòa N2 C1L2, Northern Square, tầng 6-20.

Mặt bằng tòa N3 (C1Z1) Northern Square

Tòa N3 có các nhóm tầng 4-5, tầng 6-22, tầng 23 và 25, tầng 24 và 26. Đây là tòa có sự thay đổi số căn rõ rệt giữa tầng tiêu chuẩn và tầng đặc biệt.

  • Tầng 4-5: 19 căn/tầng.

  • Tầng 6-22: 19 căn/tầng.

  • Tầng 23, 25: 15 căn/tầng.

  • Tầng 24, 26: 12 căn/tầng.

Trên mặt bằng tầng N3 có 4 thang máy tập trung tại lõi giao thông và 2 thang bộ bố trí hai bên lõi, tạo hai hướng thoát nạn độc lập.

Mặt bằng tầng tòa N3 C1Z1 Northern Square tầng 6 đến tầng 22 Masteri Trinity Square

Mặt bằng tầng tiêu chuẩn tòa N3 C1Z1, Northern Square, tầng 6-22.

Mặt bằng phân khu Central Square - Masteri Trinity Square

Mặt bằng tòa C1 (C2Z1) Central Square

Tòa C1 gồm tầng 3-24, tầng 25, tầng 26 và tầng 27. Nhóm tầng 3-24 có 19 căn/tầng; tầng 25 có 16 căn; tầng 26 có 7 căn; tầng 27 có 3 căn.

  • Tầng 3-24: 19 căn/tầng.

  • Tầng 25: 16 căn.

  • Tầng 26: 7 căn.

  • Tầng 27: 3 căn.

Trên bản vẽ tầng C1 có 4 thang máy tại lõi trung tâm và 2 thang bộ ở hai đầu lõi. Hành lang trung tâm phân phối căn hộ về hai nhánh của mặt bằng.

Mặt bằng tầng tòa C1 C2Z1 Central Square tầng 3 đến tầng 24 Masteri Trinity Square

Mặt bằng tầng tiêu chuẩn tòa C1 C2Z1, Central Square, tầng 3-24.

Mặt bằng tòa C2 (C2Z2) Central Square

Tòa C2 gồm tầng 4-24, tầng 25, tầng 26 và tầng 27. Nhóm tầng 4-24 có 19 căn/tầng; tầng 25 có 16 căn; tầng 26 có 6 căn; tầng 27 có 3 căn.

  • Tầng 4-24: 19 căn/tầng.

  • Tầng 25: 16 căn.

  • Tầng 26: 6 căn.

  • Tầng 27: 3 căn.

Trên bản vẽ tầng C2 có 4 thang máy tại lõi giao thông trung tâm và 2 thang bộ bố trí hai phía lõi.

Mặt bằng tầng tòa C2 C2Z2 Central Square tầng 4 đến tầng 24 Masteri Trinity Square

Mặt bằng tầng tiêu chuẩn tòa C2 C2Z2, Central Square, tầng 4-24.

Mặt bằng tòa C3 (C2Z3) Central Square

Tòa C3 gồm tầng 3-24, tầng 25, tầng 26 và tầng 27. Nhóm tầng 3-24 có 19 căn/tầng; tầng 25 có 16 căn; tầng 26 có 7 căn; tầng 27 có 3 căn.

  • Tầng 3-24: 19 căn/tầng.

  • Tầng 25: 16 căn.

  • Tầng 26: 7 căn.

  • Tầng 27: 3 căn.

Trên bản vẽ tầng C3 có 4 thang máy tại lõi trung tâm và 2 thang bộ phục vụ giao thông đứng, thoát nạn.

Mặt bằng tầng tòa C3 C2Z3 Central Square tầng 3 đến tầng 24 Masteri Trinity Square

Mặt bằng tầng tiêu chuẩn tòa C3 C2Z3, Central Square, tầng 3-24.

Mặt bằng phân khu Southern Square - Masteri Trinity Square

Mặt bằng tòa S1 Southern Square

Hồ sơ tòa S1 thể hiện mặt bằng tầng 3-24, tầng 25, tầng 26 và tầng 27. Nhóm tầng 3-24 có 22 căn/tầng; tầng 25 có 20 căn; tầng 26 có 17 căn; tầng 27 có 8 căn.

  • Tầng 3-24: 22 căn/tầng.

  • Tầng 25: 20 căn.

  • Tầng 26: 17 căn.

  • Tầng 27: 8 căn.

Trên mặt bằng tầng S1 có 5 thang máy tại lõi giao thông trung tâm và 2 thang bộ bố trí quanh lõi.

Mặt bằng tầng tòa S1 C3L1 Southern Square tầng 3 đến tầng 24 Masteri Trinity Square

Mặt bằng tầng tiêu chuẩn tòa S1 C3L1, Southern Square, tầng 3-24.

Mặt bằng tòa S2 Southern Square

Hồ sơ tòa S2 thể hiện mặt bằng tầng 3-24, tầng 25, tầng 26 và tầng 27. Nhóm tầng 3-24 có 22 căn/tầng; tầng 25 có 20 căn; tầng 26 có 17 căn; tầng 27 có 8 căn.

  • Tầng 3-24: 22 căn/tầng.

  • Tầng 25: 20 căn.

  • Tầng 26: 17 căn.

  • Tầng 27: 8 căn.

Trên mặt bằng tầng S2 có 5 thang máy tại lõi trung tâm và 2 thang bộ ở hai phía lõi.

Mặt bằng tầng tòa S2 C3L2 Southern Square tầng 3 đến tầng 24 Masteri Trinity Square

Mặt bằng tầng tiêu chuẩn tòa S2 C3L2, Southern Square, tầng 3-24.

Mặt bằng tòa S3 Southern Square

Hồ sơ tòa S3 thể hiện mặt bằng tầng 4-24, tầng 25, tầng 26 và tầng 27. Nhóm tầng 4-24 có 20 căn/tầng; tầng 25 có 19 căn; tầng 26 có 16 căn; tầng 27 có 11 căn.

  • Tầng 4-24: 20 căn/tầng.

  • Tầng 25: 19 căn.

  • Tầng 26: 16 căn.

  • Tầng 27: 11 căn.

Trên mặt bằng tầng S3 có 4 thang máy tại lõi giao thông và 2 thang bộ phục vụ thoát nạn.

Mặt bằng tầng tòa S3 C3Z1 Southern Square tầng 4 đến tầng 24 Masteri Trinity Square

Mặt bằng tầng tiêu chuẩn tòa S3 C3Z1, Southern Square, tầng 4-24.

Cách đọc mặt bằng tầng Masteri Trinity Square

Khi phân tích mặt bằng tầng, cần xác định đúng phân khu, mã tòa, nhóm tầng, lõi thang máy, thang bộ và tổng số căn trên mỗi tầng. Các tầng tiêu chuẩn thường có số căn ổn định, trong khi tầng 25, 26, 27 hoặc các tầng ghép số có thể giảm số lượng căn do thay đổi bố trí mặt bằng. Liên hệ chuyên viên tư vấn đễ được hỗ trợ.

Zalo